|
Canoeing - Nagaragawa International Regatta Course
|
|
|
8:30
|
Canoe đơn nữ (C1) 200m
|
Vòng loại
|
Diệp Thị Hương
|
|
|
8:40
|
Kayak đôi nữ (K2) 500m
|
Vòng loại
|
Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lâm
|
|
|
12:00
|
Kayak đôi nam (K2) 500m
|
Vòng loại
|
Nguyễn Minh Tuấn, Huỳnh Cao Minh
|
|
|
12:40
|
Canoe đôi nữ (C2) 500m
|
Vòng loại
|
Diệp Thị Hương, Nguyễn Thị Hương
|
|
|
Karate - Toyohashi Gymnasium
|
|
|
8:00
|
Kata đồng đội nam
|
Tứ kết
|
Giang Việt Anh, Phạm Minh Đức, Phạm Trường Giang
|
|
|
Rowing - Nagaragawa International Regatta Course
|
|
|
7:40
|
Thuyền đơn nữ hạng nhẹ
|
Vòng loại 1
|
Hồ Thị Duy
|
|
|
8:00
|
Thuyền đôi nữ hạng nhẹ
|
Xác định đường đua
|
Trần Thị Thu Hằng, Lường Thị Thảo
|
|
|
8:10
|
Thuyền đôi nam một mái chèo
|
Vòng loại 1
|
Trần Dương Nghĩa, Nguyễn Phú
|
|
|
8:30
|
Thuyền bốn nữ hai mái chèo
|
Xác định đường đua
|
Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Giang, Nguyễn Thị Vân Anh, Phạm Thị Thảo
|
|
|
8:50
|
Thuyền bốn nữ một mái chèo
|
Vòng loại
|
Phạm Thị Ngọc Anh, Lê Thị Hiền, Hà Thị Vui, Dư Thị Bông
|
|
|
12:20
|
Thuyền đôi nữ hai mái chèo
|
Xác định đường đua
|
Trần Thị Tú Uyên, Phạm Thị Bích Ngọc
|
|
|
13:10
|
Thuyền đôi nữ một mái chèo
|
Vòng loại 1
|
Đinh Thị Hảo, Phạm Thị Huệ
|
|
|
13:30
|
Thuyền bốn nam hai mái chèo
|
Vòng loại 1
|
Nguyễn Văn Hà, Bùi Văn Hoàn, Nguyễn Văn Hiếu,
Nguyễn Hữu Thành
|
|
|
13:50
|
Thuyền bốn nam
|
Vòng loại 1
|
Trần Dương Nghĩa, Thái Bảo Toàn, Hoàng Văn Đạt,
Nguyễn Phú
|
|
|
Thể dục dụng cụ - Nagoya City General Gymnasium
|
|
|
11:00
|
Các nội dung đồng đội nam
|
|
Nguyễn Văn Khánh Phong, Đặng Ngọc Xuân Thiện, Trịnh Hải Khang, Trần Đình Vương, Đỗ Nam Anh
|
|
|
Xe đạp - Circuit course in Shinshiro City - Shinshiro, Aichi
|
|
|
7:00
|
Đường trường xuất phát đồng hàng nam
|
Chung kết
|
Phạm Lê Xuân Lộc, Quàng Văn Cường, Nguyễn Hướng
|
|
|
Wushu - Aichi Prefectural Martial Arts Hall
|
|
|
7:00
|
Đao thuật nam
|
Tính điểm
|
Vũ Văn Tuấn
|
|
|
9:10
|
Kiếm thuật nữ
|
Tính điểm
|
Dương Thúy Vi
|
|
|
12:30
|
Côn thuật nam
|
Tính điểm
|
Vũ Văn Tuấn
|
|
|
13:50
|
Thương thuật nữ
|
Tính điểm
|
Dương Thúy Vi
|
|
|
16:00
|
60kg nữ
|
Bán kết
|
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
|
|
|
56kg nam
|
Bán kết
|
Đinh Văn Tâm
|
|
|
|
60kg nam
|
Bán kết
|
Hứa Văn Đoàn
|
|
|
|
65kg nam
|
Bán kết
|
Nguyễn Khắc Kiên
|
|
|
Thể thao điện tử - Esport - Aichi Sky Expo
|
|
|
|
13:00
|
NARAKA:Bladepoint
|
Vòng loại
|
Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu
|
|
|
14:30
|
NARAKA:Bladepoint
|
Vòng loại
|
Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu
|
|
|
16:00
|
NARAKA:Bladepoint
|
Vòng loại
|
Trần Công Tình, Hồng Phát, Lại Nguyễn Anh Khoa, Văn Phúc An Khang, Diệp Chí Hiếu
|
|