447-Liệt sĩ Lê Minh Đức; sinh năm 1940; quê quán: Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; hy sinh ngày 28-8-1968.

448-Liệt sĩ Lê Văn Đức; sinh năm 1946; quê quán: Xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; hy sinh tháng 6-1969.

 449-Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức; quê quán: Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; hy sinh năm 1968.

450-Liệt sĩ Trần Văn Đức; sinh năm 1937; quê quán: Huyện Đông Quang (nay là Đông Hưng), tỉnh Thái Bình; hy sinh ngày 27-4-1974.

451-Liệt sĩ Đỗ Văn Đực; sinh năm 1942; quê quán: TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; hy sinh ngày 26-6-1969.

452-Liệt sĩ Nguyễn Văn Dung; sinh năm 1946; quê quán: Huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; hy sinh ngày 15-8-1968.

453-Liệt sĩ Đào Xuân Dũng; quê quán: Huyện Đông Anh, TP Hà Nội; hy sinh ngày 2-12-1968.

454-Liệt sĩ Đỗ Hữu Dũng; sinh năm 1949; quê quán: Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái; hy sinh ngày 26-11-1971.

456-Liệt sĩ Dương Đình Dũng; sinh năm 1952; quê quán: Huyện Gia Lương (nay là Gia Bình và Lương Tài), tỉnh Bắc Ninh; hy sinh ngày 9-7-1972.

457-Liệt sĩ Lạ Văn Dũng; quê quán: Huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; hy sinh tháng 1-1971.

458-Liệt sĩ Lê Dũng; sinh năm 1939; quê quán: Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; hy sinh ngày 17-4-1969.

459-Liệt sĩ Ngô Thái Dũng; sinh năm 1940; quê quán: Huyện An Hải (nay là quận Hải An), TP Hải Phòng; hy sinh tháng 4-1972.

460-Liệt sĩ Trần Công Dũng; sinh năm 1951; quê quán: Xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; hy sinh ngày 10-6-1974.

Từ những thông tin trên, thân nhân, gia đình liệt sĩ có phần mộ liệt sĩ đang yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dương Minh Châu, xin liên hệ với Ban Quản lý Nghĩa trang; địa chỉ: Thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; điện thoại: 0663.720.103, hoặc Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ”.

Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ”-Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng, Hà Nội; điện thoại: 069.554.119; 024.37478610, thư điện tử: chinhtriqdnd@yahoo.com.vn.

(còn nữa)