11. Liệt sĩ Đào Bá Nghiêm, quê quán: Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội; hy sinh: 5-9-1967.

12. Liệt sĩ Trần Thế Huynh, sinh năm 1941, quê quán: Rạng Đông (có thể là tên địa phương có thể là tên đơn vị công tác trước khi nhập ngũ), TP Hà Nội; hy sinh: 17-5-1970.

13. Liệt sĩ Đào Xuân Đăng, sinh năm 1940, quê quán: Huyện Đông Anh, TP Hà Nội; hy sinh: 2-12-1968.

14. Liệt sĩ Phạm Văn Tòng, sinh năm 1934, quê quán: Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; hy sinh: 26-11-1969.

15. Liệt sĩ Vũ Văn Hô, quê quán: TP Hà Nội; hy sinh: 9-1969.

16. Liệt sĩ Nguyễn Văn Để, quê quán: Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội; hy sinh: 1967.

17. Liệt sĩ Lê Văn Lợi, sinh năm 1949; quê quán: Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội; hy sinh: 27-5-1969.

18. Liệt sĩ Nguyễn Văn Tập, quê quán: Quận Ba Đình, TP Hà Nội; hy sinh: 26-6-1971.

19. Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ (trên bia mộ có ghi chữ “Cà Chay, Mi Mốt”); đơn vị: Đội 7, M5; hy sinh: 11-1974.

20. Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Tùng; đơn vị Cục Hậu cần – H14; hy sinh: 10-1974.

21. Liệt sĩ Lê Xuân Dần; quê quán: Huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; cấp bậc: Hạ sĩ, đơn vị: D2005; hy sinh: 15-5-1972.

22. Liệt sĩ Điệu Duy Đào; sinh năm 1952, quê quán: Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; đơn vị: D2290; hy sinh: 13-9-1971.

23. Liệt sĩ Trần Văn Điệu; sinh năm 1951, quê quán: Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; đơn vị: D2289; hy sinh: 17-9-1971.

24. Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế, sinh năm 1944, quê quán: Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; đơn vị: D2293; hy sinh: 4-8-1971.

25. Liệt sĩ Nguyễn Thiệu Quyết, quê quán: Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; đơn vị: D2293; hy sinh: 3-9-1971.

(còn nữa)

Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” – Báo Quân đội nhân dân, số 7 - Phan Đình Phùng, Hà Nội. Điện thoại: 069.554119; 04.37478610; 0974.2222.74. Thư điện tử: chinhtriqdnd@yahoo.com.vn.