Chuyên mục Thông tin về mộ liệt sĩ” số ra ngày 16-10 đăng thông tin: Nhiều cán bộ, chiến sĩ hy sinh tại cao điểm 1015, tỉnh Kon Tum đã được quy tập về Nghĩa trang liệt sĩ huyện Sa Thầy. Thông tin do anh Nguyễn Phú Dũng, trú tại 337, đường Trần Phú, thị xã Kon Tum (điện thoại: 0982.017138) cung cấp.

Sau khi Báo Quân đội nhân dân đăng thông tin trên, nhiều thân nhân liệt sĩ, các cựu chiến binh đề nghị Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” đăng danh sách các phần mộ liệt sĩ có tên, đơn vị hiện an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Sa Thầy. Được sự giúp đỡ của anh Nguyễn Phú Dũng, Chuyên mục xin cung cấp danh sách 30 phần mộ liệt sĩ sau:

1. LS Đào Ngọc Vinh; sinh 1947; Đơn vị: c5-d8-e64-f320; hy sinh: 30-3-1972.

2. LS Lê Quốc Dũng; Đơn vị: c1-d5-e52-f320; hy sinh: 4-4-1972.

3. LS Nguyễn Bá Hải; sinh năm: 1952; đơn vị: dbộ-d6-e52-f320; hy sinh: 1-5-1972.

4. LS Vương Văn Đệ; Đơn vị: c8-d5-e52-f320; hy sinh: 5-6-1972.

5. LS Hoàng Văn Hợp; Đơn vị: c5-d5-e52-f320; hy sinh: 9-6-1972.

6. LS Hoàng Văn Hộ; Đơn vị: c5-d5-e52-f320; hy sinh: 9-6-1972.

7. LS Nguyễn Văn Phụng; Đơn vị: c2-d4-e52-f320; hy sinh: 9-6-1972.

8. LS Nguyễn Văn Nguyện; Đơn vị: c5-d5-e52-f320; hy sinh: 13-6-1972.

9. LS Vũ Văn Khương; Đơn vị: c12-d4-e52-f320; hy sinh: 13-6-1972.

10. LS Đinh Công Kiếm; Đơn vị: c1-d4-e52-f320; hy sinh: 13-6-1972.

11. LS Trần Văn Ích; Đơn vị: c17-e52-f320; hy sinh: 19-9-1972.

12. LS Nguyễn Văn Cung; Đơn vị: c8-d5-e52-f320; hy sinh: 1972.

13. LS Ngô Văn Tiến; Đơn vị: d4-e52-f320; hy sinh: 1972.

14. LS Trần Văn Reo; Đơn vị: e52-f320; hy sinh: 1972.

15. LS Nguyễn Văn Hoàng; Đơn vị: e52-f320; hy sinh: 1972.

16. LS Nguyễn Công Đoàn; Đơn vị: c1-d4-e52-f320.

17. LS Trọng; Đơn vị: c3-d4-e52-f320.

18. LS Hưng; Đơn vị: c4-d4-e52-f320.

19 LS Túy; Đơn vị: c1-d5-e52-f320.

20. LS Đào Hữu Thông; Đơn vị: c7-d5-e52-f320.

21. LS Lê Hồng Khuyên; Đơn vị: c5-d5-e52-f320.

22. LS Đỗ Văn Rẩu; Đơn vị: c6-d5-e52-f320.

23. LS Bá Văn Dả; Đơn vị: c6-d5-e52-f320.

24. LS Chu Đình Tạ; Đơn vị: c7-d5-e52-f320.

25. LS Nguyễn Văn Đệ; Đơn vị: c8-d5-e52-f320.

26. LS Trần Văn Cường; Đơn vị: c6-d5-e52-f320.

27. LS Lê Văn Cát; Đơn vị: c6-d6-e52-f320.

28. LS Nguyễn Văn Trọng; sinh năm: 1942; Đơn vị: e48-f320.

29. LS Nguyễn Văn Ty; Đơn vị: e48-f320.

30. LS Đỗ Khắc Kiểm; sinh năm: 1950; Đơn vị: c15-e64-f320; hy sinh: 20-3-1972. (Riêng phần mộ LS Đỗ Khắc Kiểm hiện an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kon Tum, phường Duy Tân, thị xã Kon Tum).

Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” – Báo Quân đội nhân dân, số 7 - Phan Đình Phùng, Hà Nội. Điện thoại: 069.554119; 043.7478610; 0974.2222.74. Thư điện tử: chinhtriqdnd@yahoo.com.vn