|
Thời gian
|
Nội dung
|
Vòng
|
Vận động viên
|
Kết quả
|
|
Ngày 25-9-2026
|
|
Bóng đá nam - Nagoya City Minato Soccer Field
|
|
17:30
|
U23 Việt Nam – U23 Hàn Quốc
|
Tứ kết
|
|
|
|
Bóng đá nữ - Nagai Stadium
|
|
|
|
13:00
|
Việt Nam - Trung Quốc
|
Tứ kết
|
|
|
|
Bóng ném nữ - ENTRIO
|
|
|
|
10:30
|
Việt Nam - Uzbekistan
|
Vòng loại
|
|
|
|
Bơi lội - Tokyo Aquatics Centre
|
|
8:00
|
50m nữ bơi bướm
|
Vòng loại
|
Nguyễn Thúy Hiền
|
|
|
8:07
|
50m ếch nam
|
Vòng loại
|
Phạm Thanh Bảo
|
|
|
8:28
|
200m ngửa nam
|
Vòng loại
|
Trần Hưng Nguyên
|
|
|
8:40
|
400m tự do nam
|
Vòng loại
|
Nguyễn Huy Hoàng, Trần Văn Nguyễn Quốc
|
|
|
9:04
|
200m nam bơi bướm
|
Vòng loại
|
Nguyễn Quang Thuấn, Dương Văn Hoàng Quy
|
|
|
15:00
|
50m nữ bơi bướm
|
Chung kết
|
|
|
|
15:05
|
50m ếch nam
|
Chung kết
|
|
|
|
15:10
|
800m tự do nữ
|
Chung kết
|
|
|
|
15:25
|
200m ngửa nam
|
Chung kết
|
|
|
|
15:50
|
400m tự do nam
|
Chung kết
|
|
|
|
16:17
|
200m nam bơi bướm
|
Chung kết
|
|
|
|
Bắn súng - Aichi Prefectural General Shooting Gallery
|
|
7:45
|
Súng ngắn hỗn hợp nam nữ
|
Vòng loại
|
Phạm Quang Huy, Trịnh Thu Vinh
|
|
|
8:45
|
50m súng trường 3 tư thế (3 × 20) Nam
|
Vòng loại
|
Phùng Việt Dũng, Nguyễn Tâm Quang, Nguyễn Minh Quang
|
|
|
10:00
|
Súng ngắn hỗn hợp nam nữ
|
Chung kết
|
|
|
|
12:00
|
50m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam
|
Chung kết
|
|
|
|
Boxing - Nishio Gymnasium
|
|
10:00
|
54kg nữ
|
Vòng lọai
|
Võ Thị Kim Ánh
|
|
|
Cử tạ - Nagoya City Trade and Industry Center
|
|
11:30
|
57kg nữ
|
Chung kết
|
Quàng Thị Tâm
|
|
|
Canoeing - Miyoshi Lake Canoe Course
|
|
8:00
|
Kayak đôi nam (K2) 500m
|
Bán kết
|
Huỳnh Cao Minh - Đỗ Minh Thuận
|
|
|
9:20
|
Kayak đôi nam (K2) 500m
|
Chung kết B
|
|
|
|
9:30
|
Kayak đôi nam (K2) 500m
|
Chung kết A
|
|
|
|
9:40
|
Kayak bốn nữ (K4) 500m
|
Chung kết A
|
Hoàng Thị Hường, Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lâm, Đỗ Thị Thanh Thảo
|
|
|
Cầu lông - Ichinomiya City Municipal Gymnasium
|
|
7:30
|
Đơn nam
|
Vòng loại
|
Nguyễn Hải Đăng
|
|
|
|
Đôi nam nữ
|
Vòng loại
|
Trần Đình Mạnh, Phạm Thị Khánh
|
|
|
|
Đôi nam
|
Vòng loại
|
Nguyễn Đình Hoàng, Trần Đình Mạnh
|
|
|
|
Đôi nữ
|
Vòng loại
|
Phạm Thị Khánh, Phạm Thị Diệu Ly
|
|
|
Điền Kinh - Nagoya City Mizuho Park Athletic Stadium
|
|
8:00
|
Nhảy xa nữ - 7 môn phối hợp
|
Tính điểm
|
Hoàng Thanh Giang
|
|
|
8:30
|
400m nam
|
Vòng loại
|
Tạ Ngọc Tưởng
|
|
|
9:25
|
Ném lao - 7 môn phối hợp
|
Tính điểm
|
Hoàng Thanh Giang
|
|
|
18:11
|
800m - 7 môn phối hợp
|
Vòng loại
|
Hoàng Thanh Giang
|
|
|
19:15
|
400m nữ
|
Vòng loại
|
Hoàng Thị Minh Hạnh
|
|
|
19:43
|
400m nam
|
Bán kết/chung kết
|
|
|
|
Đấu kiếm - Aichi Sky Expo
|
|
8:30
|
Đồng đội kiếm ba cạnh nữ
|
Vòng 1/8
|
Trần Thị Thùy Trinh, Nguyễn Phương Kim, Nguyễn Thị Kiều Oanh
|
|
|
9:50
|
Đồng đội kiếm ba cạnh nữ
|
Tứ kết
|
|
|
|
14:20
|
Đồng đội kiếm ba cạnh nữ
|
Bán kết
|
|
|
|
17:20
|
Đồng đội kiếm ba cạnh nữ
|
Chung kết
|
|
|
|
Thể dục dụng cụ - Nagoya City General Gymnasium [RainbowHall]
|
|
13:00
|
Nhảy chống nam
|
Chung kết
|
Trịnh Hải Khang
|
|